se réinstaller

Học thuật
Thân thiện
se réinstaller

Ils décident de se réinstaller dans leur ancienne maison.

Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Lại đến ở (nơi nào): Hành động tự mình quay trở lại để sống, cư trú hoặc định cư tại một nơi mình đã từng rời đi.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Après des années à l'étranger, ils ont décidé de se réinstaller dans leur ville natale. (Sau nhiều nămnước ngoài, họ đã quyết định lại đếntại thành phố quê hương của mình.)
    • Suite à l'inondation, les habitants ont pu se réinstaller dans leurs maisons une fois les réparations terminées. (Sau trận , cư dân đã có thể lại đếntrong nhà của họ một khi việc sửa chữa hoàn tất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se réinstaller après un conflit": lại đếnsau một cuộc xung đột.

    • De nombreuses familles tentent de se réinstaller après la guerre. (Nhiều gia đình đang cố gắng lại đếnsau chiến tranh.)
  • "se réinstaller dans la vie active": (nghĩa bóng) tái hòa nhập, trở lại với cuộc sống công việc thường nhật.

    • Il a eu du mal à se réinstaller dans la vie active après sa longue maladie. (Anh ấy đã gặp khó khăn để trở lại với cuộc sống công việc sau trận ốm dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Réinstaller (ngoại động từ): cài đặt lại (phần mềm), đặt lại (đồ vật).

    • Je dois réinstaller le système d'exploitation. (Tôi phải cài đặt lại hệ điều hành.)
    • L'ouvrier a réinstallé la fenêtre. (Người thợ đã lắp đặt lại cửa sổ.)
  • Installation (danh từ): sự cài đặt, sự lắp đặt, cơ sở vật chất.

  • Réinstallation (danh từ): sự cài đặt lại, sự tái định cư.
Từ đồng nghĩa
  • Retourner s'installer: quay trở lại định cư.
  • Revenir habiter: trở lại sinh sống.
  • Rentrer (au pays): trở về (quê hương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc tự động từ "se réinstaller")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "se réinstaller")

se réinstaller

Ils décident de se réinstaller dans leur ancienne maison.

tự động từ
  1. lại đến ở (nơi nào)